Visa Châu Âu

Trang chủ Visa Châu Âu
 
Visa Schengen là visa cho phép bạn được nhập cảnh vào 26 quốc gia nằm trong khối Schengen – Châu Âu. Những nước này bao gồm: Áo, Bỉ, Cộng Hòa Czech, Đan Mạch, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Hungary, Iceland, Ý, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Malta, Hà Lan, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ.
 
 
> Người xin visa du lịch cần phải nộp:
 
 
1. Tờ khai xin thị thực được điền đầy đủ bằng tiếng Anh, dùng chữ in hoa.
2. Hộ chiếu và bản sao hộ chiếu được cấp trong vòng 10 năm trở lại đây và có giá trị ít nhất là ba tháng so với ngày hết hạn của thị thực. Hộ chiếu phải còn ít nhất 2 trang trắng để đóng dấu thị thực. Hộ chiếu cũ có thể được yêu cầu trong trường hợp người xin thị thực đã từng được cấp thị thực tới Schengen.
3. Hai ảnh hộ chiếu mới với kích thước là 35x45mm và chiều dài từ đỉnh đầu xuống cằm trong khoảng 30-36mm. Ảnh không tuân thủ các yêu cầu này sẽ bị từ chối.
4. Chứng minh khả năng tài chính:
 
A. Nếu người xin thị thực là người làm công ăn lương:
  • Bản gốc sao kê tài khoản ngân hàng trong ba tháng gần nhất
  • Phiếu trả lương của ba tháng gần nhất
  • Hợp đồng lao động hoặc chứng nhận gần đây nhất của chủ sử dụng lao động
  • Giấy đồng ý cho nghỉ phép của chủ lao động
B. Nếu người xin thị thực là chủ doanh nghiệp hoặc tự làm chủ
  • Chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty*
  • Báo cáo thanh toán thuế
C. Nếu người xin thị thực đã nghỉ hưu:
  • Phiếu trả lương hưu/sổ hưu
  • Ngoài ra, người xin thị thực có thể chứng minh tài chính bằng thẻ tín dụng, tài sản, sổ/tài khoản tiết kiệm.
5. Nếu chuyến đi được đăng ký qua công ty du lịch, Thư của Công ty du lịch xác nhận chịu mọi trách nhiệm về tài chính cũng như  sự trở về của du khách.
6. Hành trình rõ ràng nêu chi tiết lộ trình chuyến đi và thời gian lưu trú tại mỗi quốc gia trong khối Schengen.
7. Bằng chứng về nơi lưu trú: xác nhận đặt phòng khách sạn, thuê nhà nghỉ dưỡng.
8. Một bản sao sổ hộ khẩu*.
9. Một bản sao Đăng ký Kết hôn hoặc chứng nhận Ly hôn (nếu có)*.
10. Đặt chỗ vé máy bay khứ hồi.
11. Bảo hiểm y tế du lịch cho toàn bộ thời gian dự định lưu trú, có giá trị cho tất cả các quốc gia thuộc khối Schengen bao gồm mọi chi phí liên quan đến việc trở về Việt nam vì lý do y tế, điều trị y tế khẩn cấp, cấp cứu tại bệnh viện hoặc tử vong (mức bảo hiểm tối thiểu là 850 triệu đồng)
12. Nếu người xin thị thực là trẻ em:
  • Nếu trẻ em chỉ đi cùng với bố hoặc mẹ, thì phải có sự đồng ý bằng văn bản của người còn lại hoặc người bảo trợ, trừ các trường hợp bố, mẹ có quyền chăm sóc, giám hộ một mình.*
  • Nếu trẻ em đi một mình (không có bố mẹ đi kèm) thì phải có sự đồng ý bằng văn bản của cả bố và mẹ hoặc người giám hộ có quyền chăm sóc và giám hộ trẻ em đó. *
  • Giấy khai sinh của người xin thị thực.*
  • Bản sao chứng minh thư của cả bố và mẹ.*

 

 

lam-visa-du-lich-chau-au

 

 
> Người xin thị thực đi thăm thân cần phải nộp:
 
1. Tờ khai xin thị thực được điền đầy đủ bằng tiếng Anh, dùng chữ in hoa.
2. Hộ chiếu và bản sao hộ chiếu được cấp trong vòng 10 năm trở lại đây và có giá trị ít nhất là ba tháng so với ngày hết hạn của thị thực. Hộ chiếu phải còn ít nhất 2 trang trắng để đóng dấu thị thực. Hộ chiếu cũ có thể được yêu cầu trong trường hợp người xin thị thực đã từng được cấp thị thực tới Schengen.
3. Hai ảnh hộ chiếu mới với kích thước là 35x45mm và chiều dài từ đỉnh đầu xuống cằm trong khoảng 30-36mm. Ảnh không tuân thủ các yêu cầu này sẽ bị từ chối. 
4. Chứng minh khả năng tài chính:
 
A. Nếu người xin thị thực là người làm công ăn lương:
 
  • Bản gốc sao kê tài khoản ngân hàng trong ba tháng gần nhất
  • Phiếu trả lương của ba tháng gần nhất
  • Hợp đồng lao động hoặc chứng nhận gần đây nhất của chủ sử dụng lao động
  • Giấy đồng ý cho nghỉ phép của chủ lao động
 
B. Nếu người xin thị thực là chủ doanh nghiệp hoặc tự làm chủ:
 
  • Chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty*
  • Báo cáo thanh toán thuế
 
C. Nếu người xin thị thực đã nghỉ hưu:
 
  • Phiếu trả lương hưu/sổ hưu
  • Ngoài ra, người xin thị thực có thể chứng minh tài chính bằng thẻ tín dụng, tài sản, sổ/tài khoản tiết kiệm.
 
5. Phía người mời/bảo trợ:
 
  • Một thư mời bản chính của người bảo trợ tại Hà lan được xác nhận của chính quyền thành phố không quá ba tháng kể từ ngày cấp.
  • Bản sao hộ chiếu của người mời/bảo trợ. Nếu người bảo trợ không mang quốc tịch Hà lan, nộp bản sao của giấy phép cư trú.
 
Chứng minh tài chính của người mời/bảo trợ:
 
– Nếu người mời là người làm công ăn lương:
 
  • Phiếu trả lương của ba tháng gần nhất.
  • Hợp đồng lao động hoặc chứng nhận gần đây nhất của chủ sử dụng lao động.
 
– Nếu người mời là chủ doanh nghiệp hoặc tự làm chủ:
 
  • Trích lục đăng ký của Phòng Thương mại tối đa ba tháng kể từ ngày cấp.
  • Bảng cân đối tài sản và bảng tính toán lỗ-lãi của công ty của hai năm tài chính gần nhất.
 
6. Nếu không ở cùng với người mời: Bằng chứng về nơi lưu trú: xác nhận đặt phòng khách sạn, thuê nhà nghỉ dưỡng
7. Một bản sao sổ hộ khẩu*
8. Một bản sao Đăng ký Kết hôn hoặc chứng nhận Ly hôn (nếu có)*
9. Các giấy tờ chứng minh mối quan hệ giữa người xin thị thực và người mời/bảo trợ*
10. Đặt chỗ vé máy bay khứ hồi
11. Bảo hiểm y tế du lịch cho toàn bộ thời gian dự định lưu trú, có giá trị cho tất cả các quốc gia thuộc khối Schengen bao gồm mọi chi phí liên quan đến việc trở về Việt nam vì lý do y tế, điều trị y tế khẩn cấp, cấp cứu tại bệnh viện hoặc tử vong (mức bảo hiểm tối thiểu là 850 triệu đồng)
12. Nếu người xin thị thực là trẻ em:
  • Nếu trẻ em chỉ đi cùng với bố hoặc mẹ, thì phải có sự đồng ý bằng văn bản của người còn lại hoặc người bảo trợ, trừ các trường hợp bố, mẹ có quyền chăm sóc, giám hộ một mình.*
  • Nếu trẻ em đi một mình (không có bố mẹ đi kèm) thì phải có sự đồng ý bằng văn bản của cả bố và mẹ hoặc người giám hộ có quyền chăm sóc và giám hộ trẻ em đó. *
  • Giấy khai sinh của người xin thị thực.*
  • Bản sao chứng minh thư của cả bố và mẹ.*

 

lam-visa-du-lich-chau-au

 

 
NHIỆM VỤ CỦA CHÚNG TÔI
 
1. Tư vấn miễn phí cho khách hàng các vấn đề liên quan đến hoạt động xin Visa đi Châu Âu theo từng trường hợp.
2. Kiểm tra, đánh giá tính pháp lý của các yêu cầu tư vấn và các giấy tờ của khách hàng:
3. Hoàn thiện hồ sơ cho khách hàng 
4. Đại diện hoàn tất các thủ tục xin Visa Châu Âu cho khách hàng. 
 
TÌM NƠI UY TÍNH LÀM DỊCH VỤ LÀM VISA CHÂU ÂU ?
 
– Linh VIệt Travel cam kết cung cấp các dịch vụ bao gồmdịch vụ làm visa châu âu, tư vấn hồ sơ, quá trình làm việc với lãnh sự quán và các dịch vụ khác liên quan đến visa.
+ Linh VIệt là công ty cung cấp dịch vụ, không phải là văn phòng đại diện hoặc cơ quan ủy quyền của bất cứ lãnh sự quán nào.
+ Chi phí làm Visa Châu Âu tại Linh Việt travel sẽ cao hơn so với chi phí trực tiếp làm tại đại sứ quán, bởi vì chúng tôi cam kết cung cấp những giá trị bổ sung lớn hơn cho khách hàng không chỉ được nêu trong trang web chính thức của đại sứ quán, ví như: dịch vụ tư vấn điều kiện nộp visa, thủ tục hồ sơ nộp visa, dịch vụ gửi visa châu âu tận nhà và các dịch vụ khác liên quan đến visa.
 
*** Đặc Biệt : Ưu đãi lớn cho nhóm khách hàng đăng ký từ 4 người trở lên nhé !
 
LIÊN HỆ: 0914 666 386 - 0962 060 586 - ĐỂ ĐƯỢC BIẾT THÔNG TIN ƯU ĐÃI KHI LÀM VISA CHÂU ÂU
 
HÃY ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC PHỤC VỤ TỐT NHẤT VÀ GIÁ CẢ HỢP LÝ NHẤT
 
 Để đặt tour du lịch đi liên hệ: 0914 666 386 - 0962060586
 
 
 
 
CÔNG TY DU LỊCH LINH VIỆT TRAVEL
 
Trụ sở chính tại Hà Nội: P1610 - Tầng 16, Số 10 Hoa Lư - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội 
Hotline 1: 0914 666 386
Hotline 2: 0962 060 586
Hotline 3: 0902 140 771
 
Trân trọng cảm ơn. Chúc Quý khách sức khỏe và hạnh phúc!.
 

 


Tư vấn làm visa


Dịch vụ visa khác

VISA LOẠI VISA THỜI GIAN LÀM GIÁ LÀM VISA
Visa Mỹ 1 năm nhiều lần 1 tuần 230 – 250 USD
Visa Châu Âu 1,5 – 3 tháng 1 lần 10 – 15 ngày 230 – 250 USD
Visa Canada DSQ xét 42 – 90 ngày 250 – 280 USD
Visa Úc 1 – 3 tháng 1 lần 15 – 20 ngày 230 – 250 USD
Visa Anh Quốc 6 tháng nhiều lần 4 tuần 300 – 350 USD
Visa Cộng Hòa Séc theo thư mời 10- 15 ngày 280 – 350 USD
Visa Trung Quốc 3 tháng 1 lần 5 – 7 Ngày 100 - 180 USD
Visa Hongkong 1 tháng 1 lần 10 – 15 Ngày 130 – 140 USD
Visa Hàn Quốc 3 tháng 1 lần 8 ngày 100 $ - 150$
Visa Nhật Bản 1 tháng 1 lần 7 – 10 ngày 190– 250 USD
Visa Nga 1 tháng 1 lần 6 – 8 ngày 130 – 150 USD
Visa MaCao 1 tháng 1 lần 20 – 30 ngày 200 – 250 USD
Visa Đài Loan 1 tháng 1 lần 15 Ngày 80 – 130 USD
Visa New Zealand 3 tháng 1 lần 10 – 15 Ngày 280 – 350 USD

Hỗ trợ trực tuyến